Cột lọc inox là thiết bị quan trọng trong hệ thống xử lý nước, nhưng không phải ai cũng biết nên chọn cột lọc inox nào cho phù hợp. Việc lựa chọn đúng loại cột sẽ giúp nâng cao hiệu quả lọc và kéo dài tuổi thọ thiết bị. Cùng Thiên Phát Water tìm hiểu chi tiết trong bài viết dưới đây để có quyết định chính xác nhất!
Giới thiệu về cột lọc inox
Cột lọc inox là thiết bị được sử dụng phổ biến trong các hệ thống lọc nước sinh hoạt và công nghiệp. Với chất liệu inox không gỉ, cột lọc có độ bền cao, chịu áp lực tốt và an toàn cho sức khỏe. Thiết kế đơn giản giúp dễ dàng lắp đặt, vệ sinh và thay thế vật liệu lọc bên trong. Sản phẩm thường được dùng để chứa vật liệu lọc như sỏi thạch anh, cát thạch anh, mangan, than hoạt tính, hạt nhựa trao đổi ion…. Nhờ tính năng ổn định và tuổi thọ cao, cột lọc inox là lựa chọn lý tưởng cho nhiều gia đình và doanh nghiệp.

Phân loại cột lọc inox
Cột lọc inox được chia thành nhiều loại khác nhau dựa trên các yếu tố như kích thước, chất liệu, cấu tạo và mục đích sử dụng. Mỗi loại đều có đặc điểm riêng, phù hợp với từng nhu cầu lọc nước sinh hoạt hay công nghiệp. Việc hiểu rõ từng loại sẽ giúp bạn tối ưu hóa và hiệu quả chi phí đầu tư.
Phân loại theo kích thước
Cột lọc inox có nhiều kích thước khác nhau, phục vụ cho các nhu cầu sử dụng từ hộ gia đình đến quy mô công nghiệp. Kích thước càng lớn thì dung tích chứa vật liệu lọc càng nhiều, đồng nghĩa với lưu lượng xử lý nước lớn hơn.
| MODEL | Kích thước cửa ra/vào | Đường kính (mm) | Chiều cao tổng (mm) | Thể tích (lít) | Lưu lượng (m3/h) |
| 617 | 2.5″ | Φ160 | 450 | 6.6 | 0.3 |
| 817 | 2.5″ | Φ200 | 450 | 10.4 | 0.47 |
| 835 | 2.5″ | Φ200 | 900 | 24.5 | 0.47 |
| 844 | 2.5″ | Φ200 | 1100 | 30.8 | 0.47 |
| 1035 | 2.5″ | Φ250 | 900 | 35.3 | 0.74 |
| 1044 | 2.5″ | Φ250 | 1100 | 45.1 | 0.74 |
| 1054 | 2.5″ | Φ250 | 1350 | 59.9 | 0.74 |
| 1254 | 2.5″ | Φ300 | 1350 | 86.2 | 1 |
| 1265 | 2.5″ | Φ300 | 1650 | 103.9 | 1 |
| 1454 | 2.5″ | Φ350 | 1400 | 112.5 | 1.4 |
| 1465 | 2.5″ | Φ350 | 1650 | 140.9 | 1.4 |
| 1665 | 2.5″ | Φ400 | 1650 | 183.4 | 1.9 |
| 500*1750 | 4″ | Φ500 | 1750 | 239.4 | 2.9 |
| 600*1900 | 4″ | Φ600 | 1900 | 344.8 | 4.2 |
| 750*1900 | 4″ | Φ750 | 1900 | 538.7 | 6.6 |
| 750*2100 | 6″ Một bích | Φ750 | 2100 | 538.7 | 6.6 |
| 900*1900 | 4″ | Φ900 | 1900 | 775.7 | 9.5 |
| 900*2100 | 6″ Một bích | Φ900 | 2100 | 775.7 | 9.5 |
| 1000*2100 | 4″ | Φ1000 | 2100 | 957.7 | 11.8 |
| 1000*2200 | 6″ Một bích | Φ1000 | 2200 | 957.7 | 11.8 |
| 1200*2200 | 4″ | Φ1200 | 2200 | 1379 | 17 |
| 1200*2400 | 6″ Một bích | Φ1200 | 2400 | 1379 | 17 |
Phân loại theo chất liệu inox
Chất liệu inox ảnh hưởng trực tiếp đến độ bền, khả năng chống ăn mòn và độ an toàn trong xử lý nước. Trong đó, inox 304 là phổ biến nhất nhờ khả năng chống gỉ tốt và giá thành hợp lý.
| Chất liệu inox | Đặc điểm nổi bật | Mức độ phù hợp |
| Inox 304 | Bền, chống gỉ, an toàn cho sức khỏe | Rất phù hợp |
| Inox 316 | Chịu ăn mòn cao, phù hợp nước mặn hoặc hóa chất hoặc nước trong lĩnh vực y tế | Tốt với môi trường đặc biệt |
| Inox 201 | Giá rẻ, dễ gỉ, nhanh hỏng | Không khuyến khích |
Phân loại theo cấu tạo
Tùy theo thiết kế kỹ thuật, cột lọc inox có thể tích hợp các tính năng hỗ trợ như xả cặn, đo áp suất, hoặc kết cấu vững chắc để dễ lắp đặt. Sự khác biệt này giúp tối ưu thao tác và hiệu suất sử dụng.
| Loại cấu tạo | Ưu điểm chính |
| Cột liền khối | Kín, chắc chắn, chịu áp lực tốt |
| Cột 2 cửa (1 cửa trên, 1 cửa dưới) | Dễ thao tác , thuận tiện khi thay thế vật liệu |
| Có chân đế hoặc không | Giúp đứng vững, an toàn khi lắp đặt |
| Có đồng hồ áp, van xả khí | Hỗ trợ kiểm soát áp lực và loại bỏ khí trong hệ thống |
Phân loại theo mục đích sử dụng
Tùy thuộc vào nhu cầu lọc nước, người dùng có thể chọn cột lọc phù hợp với loại nguồn nước và yêu cầu chất lượng đầu ra. Mỗi ứng dụng sẽ cần thiết kế riêng biệt về vật liệu lọc và lưu lượng.
| Mục đích sử dụng | Mô tả ứng dụng thực tế |
| Lọc nước giếng khoan | Loại bỏ sắt, mangan, mùi hôi, cặn bẩn từ nước ngầm |
| Lọc nước sinh hoạt | Xử lý tổng đầu nguồn cho gia đình: khử kim loại nặng, hấp phụ clo dư, màu, mùi, làm mềm nước |
| Lọc tiền RO | Bảo vệ màng RO, tăng tuổi thọ hệ thống lọc tinh |
| Lọc nước công nghiệp | Phục vụ nhà máy, xí nghiệp cần lưu lượng lớn, liên tục |
Nên chọn cột lọc inox nào?
Việc chọn cột lọc inox phù hợp phụ thuộc vào nhiều yếu tố như lưu lượng nước cần xử lý, không gian lắp đặt, áp lực vận hành, và quan trọng nhất là chất liệu. Tuy nhiên, khi chọn cột lọc inox, nên ưu tiên loại làm từ inox 304 vì độ bền cao, chống ăn mòn tốt và an toàn cho nước sinh hoạt mà giá cả lại phù hợp. Tùy theo nhu cầu sử dụng, chọn model phù hợp với lưu lượng xử lý để tránh lãng phí hoặc quá tải. Với hộ gia đình, các model như 1054 hoặc 1254 là hợp lý. Các đơn vị sản xuất nên chọn loại có kết nối mặt bích, dễ lắp đặt và thay thế vật liệu. Cuối cùng, cần cân nhắc chiều cao cột để đảm bảo phù hợp không gian lắp đặt.

Mua cột lọc inox ở đâu?
Nếu bạn đang tìm mua cột lọc inox chất lượng, bền bỉ và giá cả hợp lý, Thiên Phát Water là địa chỉ uy tín hàng đầu hiện nay. Đơn vị chuyên cung cấp đa dạng kích thước cột inox, phù hợp cho cả gia đình và công nghiệp. Sản phẩm tại Thiên Phát sử dụng inox chuẩn 304/316,. Đội ngũ kỹ thuật chuyên nghiệp sẽ tư vấn, thiết kế và lắp đặt hệ thống lọc nước tối ưu cho từng nhu cầu cụ thể.

Việc lựa chọn đúng loại cột lọc inox không chỉ giúp hệ thống vận hành hiệu quả mà còn đảm bảo chất lượng nước đầu ra an toàn cho sức khỏe. Tùy vào nhu cầu sử dụng và đặc điểm nguồn nước, bạn nên cân nhắc kỹ về kích thước, chất liệu và cấu tạo cột lọc. Nếu bạn còn băn khoăn nên chọn cột lọc inox nào, hãy liên hệ ngay với Thiên Phát Water để được tư vấn miễn phí và giải pháp tối ưu nhất!
CÔNG TY CỔ PHẦN DỊCH VỤ XUẤT NHẬP KHẨU THIÊN PHÁT
- Website: https://thienphatwater.com/
- Số điện thoại: 0967.67.98.98 – 0566.995.999
- Email: locnuocthienphat@gmail.com
- Địa chỉ:
- Cơ sở 1 (Trụ sở chính): Số 88 khu B, tập thể E664, Vĩnh Quỳnh, Thanh Trì, Hà Nội
- Cơ sở 2: Số 655+657 đường Quang Trung, Hà Đông, Hà Nội
- Cơ sở 3: Số 702 đường Quang Trung, Hà Đông, Hà Nội
- Tổng kho: Số F2, khu TT Viện KH nông nghiệp Việt Nam, Vĩnh Quỳnh, Thanh Trì, Hà Nội
